Tải Game

[Hướng Dẫn] Toàn Tập Về Kỹ Năng Bị Động Phần 1

09/05/2019

[Hướng Dẫn] Toàn Tập Về Kỹ Năng Bị Động Phần 1

 

Danh Sách Kỹ Năng Bị Động

Phản Thương: Giảm sát thương phải chịu từ thương binh

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

 Giảm sát thương 

2% 6% 10% 14% 18% 22% 26% 30% 35% 40%

Phản Cung: Giảm sát thương phải chịu từ cung binh

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Giảm sát thương

2% 6% 10% 14% 18% 22% 26% 30% 35% 40%

Phản Kỵ: Giảm sát thương phải chịu từ kỵ binh

Level

1

2 3 4 5 6 7 8 9 10

Giảm sát thương

2%

6% 10% 14% 18% 22% 26% 30% 35% 40%

Xá Thân: Tăng sát thương công thường gây ra, đồng thời sát thương công thường phải chịu cũng tăng

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tăng thêm sát thương

5% 10% 15% 20% 25% 30% 35% 40% 43% 45%

Chịu thêm sát thương

3%

5% 8% 10% 13% 15% 18% 20% 22% 23%

Cẩn Thận: Giảm sát thương công thường phải chịu nhưng sát thương công thường phải chịu cũng tăng

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Chống chịu sát thương

2% 6% 10% 14% 18% 22% 26% 30% 35% 38%

Giảm sát thương gây ra

1% 3% 5% 7% 9% 11% 13% 15% 18% 19%

Mị Lực: Tăng sát thương gây ra với người khác giới

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Gây thêm sát thương cho người khác giới

2% 6% 10% 14% 18% 22% 26% 30% 35% 40%

Thần Toán: Tăng sát thương của các kỹ năng phép

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tăng sát thương phép

1% 2% 3% 4% 5% 6% 7% 8% 9% 10%

Kiên Nhận: Phòng ngự võ lực tăng

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Phọng ngự võ lực tăng 

2% 6% 10% 14% 18% 22% 26% 30% 35% 40%

Dũng Võ: Lực công võ lực cung cấp tăng

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tăng thêm sát thương

2% 6% 10% 14% 18% 22% 26% 30% 35% 40%

Hùng Sư: Hp binh lực tăng

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tăng HP

4% 7% 10% 13% 16% 19% 22% 25% 30% 40%

 

Vô Hạ/Tâp trung: Giảm thời gian chịu hiệu ứng kỹ năng xấu, khi đạt cấp 9,10 kỹ năng sẽ đổi tên sang vô hạ

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Giảm thời gian

8% 14% 20% 26% 32% 38% 44% 50% 100% 100%

 

Thần Tốc: Tăng tốc độ di chuyển

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tăng tốc độ di chuyển

6% 8% 10% 12% 14% 16% 18% 20% 25% 30%

 

Thần Hựu: Giảm sát thương phép hoặc sát thương duy trì đầu tiên nhận phải

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Sát thương phép

8% 14% 20% 26% 32% 38% 44% 50% 55% 60%

Sát thương duy trì

8% 14% 20% 26% 32% 38% 44% 50% 55% 60%

Trì Thuẫn: Có xác suất miễn dịch tấn công thường

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Xác suất

miễn dịch công thường

 

cao hơn lv1

cao hơn lv2 cao hơn lv3 cao hơn lv4 cao hơn lv5 cao hơn lv6 cao hơn lv7 cao hơn lv8 cao hơn lv9

Hội Tâm: Có tỉ lệ gây thêm sát thương

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tỉ lệ

gây thêm sát thương

cao hơn lv1 cao hơn lv2 cao hơn lv3 cao hơn lv4 cao hờn lv5 cao hơn lv6 cao hơn lv7 cao hơn lv8 cao hơn lv9

Thức Phá: Giảm sát thương phép toàn đội

Level

 

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Giảm sát thương phép

 

6% 8% 10% 12% 14% 16% 18% 20% 25% 30%

Hộ Giáp: Sát thương công thường phải chịu giảm, cấp võ tướng phe địch càng thấp hiệu quả càng cao

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Giảm sát thương

1% 2% 3% 4% 5% 6% 7% 8% 9% 10% 11% 12% 13% 14% 15%

Kháng Tính: Sát thương kỹ năng phải chịu giảm, cấp tướng địch càng thấp, hiệu quả càng cao

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Giảm sát thương

1% 2% 3% 4% 5% 6% 7% 8% 9% 10% 11% 12% 13% 14% 15%

Thiết Bích: Giảm sát thương từ các thế trận đặc biệt mà binh lính địch sử dụng, cấp võ tướng phe địch càng thấp hiệu quả càng cao

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Giảm sát thương

1% 2% 3% 4% 5% 6% 7% 8% 9% 10% 11% 12% 13% 14% 15%

Phá Pháp: Bỏ qua hiệu quả các kỹ năng giảm sát thương của địch, cấp tướng địch càng thấp hiệu quả càng cao

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Bỏ qua

1% 2% 3% 4% 5% 6% 7% 8% 9% 10% 11% 12% 13% 14% 15%

Phá Giáp: Giảm sát thương công thường của kẻ địch, cấp võ tướng địch càng thấp hiệu quả càng cao

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Giảm sát thương

1% 2% 3% 4% 5% 6% 7% 8% 9% 10% 11% 12% 13% 14% 15%

Xuyên Thấu: Giảm sát thương công kích thế trận đặc biệt mà binh lính địch sử dụng, cấp tướng địch càng thấp, hiệu quả càng cao

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Giảm sát thương

1% 2% 3% 4% 5% 6% 7% 8% 9% 10% 11% 12% 13% 14% 15%

Bối Thủy: Hp giảm sẽ gia tăng võ lực bản thân

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

HP giảm

15% 15% 15% 15% 15% 15% 15% 15% 15% 15%

Võ lực tăng

1% 2% 3% 4% 5% 6% 7% 8% 10% 12%

Chờ đợi: Duy trì bất động 6s võ lực sẽ tăng thêm, cao nhất lên đến mốc nhất định. Chỉ cần Di Chuyển sẽ mất võ lực tăng thêm

Level

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Võ lực tăng thêm

2% 3% 4% 5% 6% 7% 8% 10% 12% 14% 14%

Mốc võ lực tối đa

14% 21% 28% 35% 45% 49% 56% 70% 84% 98% 98%

 

Tướng Quân có thể xem tiếp phần 2 tại đây:  https://chantamquoc.vn/huong-dan/huong-dan-toan-tap-ve-ky-nang-bi-dong-phan-2

BQT Chân Tam Quốc

Trân Trọng

 

Tags:
Giftcode Mua thẻ Nạp thẻ Hướng dẫn nạp Mua thẻ Funcard
Giftcode Mua thẻ Nạp thẻ HD nạp thẻ